[chuán yáng]
truyền dương
这事要是传扬出去,他可就被动了
zhè shì yào shi chuán yáng chū qù , tā kě jiù bèi dòng le
Việc này mà lộ ra ngoài thì anh ta sẽ bị động.
他的英雄事迹很快地传扬开了
tā de yīng xióng shì jì hěn kuài dì chuán yáng kāi le
Những chiến công hiển hách của ông nhanh chóng được lan truyền.
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.