[huì zǐ]
hội tử
说会子话儿
shuō huì zǐ huà ér
Nói chuyện phiếm
喝了会子茶来了会子了,该回去了。hui O 因有所顾忌而不敢说或忌讳的事情:犯会子
hē le huì zǐ chá lái le huì zǐ le , gāi huí qù le 。hui O yīn yǒu suǒ gù jì ér bù gǎn shuō huò jì huì de shì qíng : fàn huì zǐ
Uống trà một lúc rồi, đến lúc về rồi.
名会子
míng huì zǐ
Người quen