汉
HSK Club
Học tiếng Trung thông minh
Tra từ điển
Đăng nhập
Đăng ký
Trang chủ
Học
Đề thi
Từ điển
Tôi
企望 (qǐ wàng) nghĩa là gì? | Từ điển HSK Club | HSK Club
企望
[qǐ wàng]
xí vọng
2 chữ
Giải nghĩa 中文
Từ vựng
Động từ
1
hy vọng
2
mong chờ
3
trông đợi
Ví dụ
翘首企望
qiáo shǒu qǐ wàng
Ngóng trông.
Từ ghép
0 từ chứa “企望”
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.
Cận nghĩa · Trái nghĩa
Từ cận nghĩa
希望
盼望
以期
希冀
期冀
期许
Mở khoá từ cận nghĩa & trái nghĩa
Trung – Trung
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
1
动 · Động từ
希望
翘首~
Hán tự
Nghĩa từng chữ — luyện viết ở cột phải
企
qǐ
xí
Nhón chân, đứng bằng mũi chân để nhìn hoặc với tới; Mong chờ, trông đợi, hy vọng; Cố gắng, thử làm điều gì đó
望
wàng
vọng
Nhìn ra xa, nhìn về phía trước; trông nom, thăm hỏi; Mong muốn, hy vọng, trông đợi; Uy tín, thanh thế, sự được kính trọng