[xī wàng]
hy vọng
希望你早日归来 他从小就希望做一名医生
xī wàng nǐ zǎo rì guī lái tā cóng xiǎo jiù xī wàng zuò yì míng yī shēng
Mong bạn sớm ngày trở về. Anh ấy từ nhỏ đã mong muốn làm bác sĩ
这个希望不难实现
zhè ge xī wàng bù nán shí xiàn
Hy vọng này không khó thực hiện
青少年是我们的未来,是我们的希望
qīng shào nián shì wǒ men de wèi lái , shì wǒ men de xī wàng
Thanh thiếu niên là tương lai của chúng ta, là niềm hy vọng của chúng ta
希望工程xī wàng gōng chéng
hy vọng công trình
Dự án Hy Vọng (chương trình xã hội giúp trẻ em nghèo không được đến trường)
希望落空xī wàng luò kōng
hy vọng lạc không
hy vọng tan vỡ
有希望yǒu xī wàng
hữu hy vọng
đầy hy vọng; đầy triển vọng; có tiềm năng
一线希望yí xiàn xī wàng
nhất tuyến hy vọng
tia hy vọng
大有希望dà yǒu xī wàng
đại hữu hy vọng
có cơ hội tốt; có hy vọng lớn; đầy hứa hẹn