[bú lùn]
不论困难有多大,他都不气馁!他不论考虑什么问题,总是把集体利益放在第一位
bú lùn kùn nán yǒu duō dà , tā dōu bú qì něi ! tā bú lùn kǎo lǜ shén me wèn tí , zǒng shì bǎ jí tǐ lì yì fàng zài dì yī wèi
Dù khó khăn lớn đến đâu, anh ấy cũng không nản lòng! Anh ấy dù suy nghĩ vấn đề gì, luôn đặt lợi ích tập thể lên hàng đầu
不论是语文、数学、外语,他的成绩都相当好
bú lùn shì yǔ wén 、 shù xué 、 wài yǔ , tā de chéng jì dōu xiāng dāng hǎo
Dù là Văn, Toán hay Ngoại ngữ, thành tích của cậu ấy đều rất tốt
存而不论
cún ér bú lùn
Lưu lại mà không bàn luận