[yí]
nghi
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
仪表yí biǎo
nghi biểu
diện mạo; tác phong; đồng hồ đo
仪器yí qì
nghi khí
dụng cụ; thiết bị
仪容yí róng
nghi dung
diện mạo
仪仗yí zhàng
nghi trượng
vũ khí nghi lễ
仪典yí diǎn
nghi điển
nghi lễ
仪节yí jié
nghi tiết
nghi thức; nghi lễ
仪卫yí wèi
nghi vệ
đội danh dự
仪陇yí lǒng
nghi lũng
huyện Nghi Long ở Nam Xung 南充[Nan2 chong1], Tứ Xuyên
仪式yí shì
nghi thức
nghi thức
仪态yí tài
nghi thái
dáng vẻ; tác phong
仪程yí chéng
nghi trình
Thủ tục nghi lễ
仪征yí zhēng
nghi trưng
Nghi Chinh, thành phố cấp huyện ở Dương Châu 揚州|扬州[Yang2 zhou1], Giang Tô
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.