[yǐ lèi xǐ miàn]
dĩ lệ tẩy diện
遭此大难,她终日以泪洗面
zāo cǐ dà nàn , tā zhōng rì yǐ lèi xǐ miàn
trải qua tai họa lớn này, nàng ngày đêm lấy nước mắt rửa mặt
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.