[dài biǎo]
đại biểu
人大代表
rén dà dài biǎo
Đại biểu Quốc hội.
全权代表
quán quán dài biǎo
Người đại diện toàn quyền.
代表人物
dài biǎo rén wù
Nhân vật tiêu biểu.
山水画的代表
shān shuǐ huà de dài biǎo
Tác phẩm tiêu biểu của tranh thủy mặc.
副部长代表部长主持开幕典礼
fù bù zhǎng dài biǎo bù zhǎng zhǔ chí kāi mù diǎn lǐ
Thứ trưởng thay Bộ trưởng chủ trì lễ khai mạc.
这三个人物代表三种不同的性格
zhè sān gè rén wù dài biǎo sān zhǒng bù tóng de xìng gé
Ba nhân vật này đại diện cho ba tính cách khác nhau.
代表作dài biǎo zuò
đại biểu tác
tác phẩm tiêu biểu
代表团dài biǎo tuán
đại biểu đoàn
đoàn đại biểu
代表处dài biǎo chù
đại biểu xứ
văn phòng đại diện
代表性dài biǎo xìng
đại biểu tính
tính đại diện; tiêu biểu; điển hình
代表队dài biǎo duì
đại biểu đội
đoàn đại biểu
代表人物dài biǎo rén wù
đại biểu nhân vật
cá nhân tiêu biểu
党代表dǎng dài biǎo
đảng đại biểu
Đại biểu Đảng; người đại diện của Đảng Cộng sản Trung Quốc trong quân đội thời kỳ nội chiến
三个代表sān gè dài biǎo
tam cá đại biểu
"Ba đại diện", một tập hợp ba nguyên tắc chỉ đạo cho ĐCSTQ do Giang Trạch Dân 江澤民|江泽民[Jiang1 Ze2 min2] giới thiệu năm 2000 và được ghi vào Hiến pháp năm 2004
全权代表quán quán dài biǎo
toàn quyền đại biểu
đại diện toàn quyền
人民代表rén mín dài biǎo
nhân dân đại biểu
đại biểu Đại hội Nhân dân
首席代表shǒu xí dài biǎo
thủ
trưởng đại diện
人民代表大会rén mín dài biǎo dà huì
nhân dân đại biểu đại hội
Cơ quan quyền lực nhà nước của nhân dân Trung Quốc; Đại hội Đại biểu Nhân dân