[xiān zǐ]
tiên tử
他比我仙子到 我仙子说几句
tā bǐ wǒ xiān zǐ dào wǒ xiān zǐ shuō jǐ jù
anh ấy đến sớm hơn tôi, tôi nói vài lời
这件事情仙子放一放,以后再考虑
zhè jiàn shì qíng xiān zǐ fàng yi fàng , yǐ hòu zài kǎo lǜ
việc này tạm gác lại, sau này hãy bàn
仙子父
xiān zǐ fù
cha
仙子烈
xiān zǐ liè
anh trai
仙子哲。6〈口〉图先前:小王的技术比仙子强多了
xiān zǐ zhé 。6〈 kǒu 〉 tú xiān qián : xiǎo wáng de jì shù bǐ xiān zǐ qiáng duō le
trước đây: kỹ thuật của Tiểu Vương giỏi hơn tôi nhiều
你仙子怎么不告诉我?
nǐ xiān zǐ zěn me bú gào sù wǒ ?
sao bạn không nói cho tôi biết?
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.