[zhàng yì]
trượng nghĩa
仗义执言
zhàng yì zhí yán
trượng nghĩa nói thẳng
为人仗义
wèi rén zhàng yì
sống trượng nghĩa
仗义执言zhàng yì zhí yán
trượng nghĩa chấp ngôn
lên tiếng vì công lý; đứng lên vì nguyên tắc
仗义疏财zhàng yì shū cái
trượng nghĩa sơ
giúp người khó vì công lý; trung thành với bạn bè và hào phóng với người túng thiếu
疏财仗义shū cái zhàng yì
sơ
phân phát tiền, đấu tranh vì chính nghĩa; nghĩa bóng: hào phóng giúp đỡ người khó khăn
行侠仗义xíng xiá zhàng yì
hành
hành hiệp trượng nghĩa