[zǎi]
tể
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
仔畜zǎi chù
tể súc
động vật sơ sinh
仔鸡zǎi jī
tể kê
gà con; gà nhỏ
仔密zǎi mì
tể mật
dệt khít; đan chặt
仔鱼zǎi yú
tể ngư
cá con; ấu trùng cá
仔兽zǎi shòu
tể thú
thú con
仔猪zǐ zhū
tử trư
lợn con
仔细zǐ xì
tử tế
cẩn thận; chú ý; dè dặt
仔姜zǎi jiāng
tể khương
gừng non
仔肩zǎi jiān
tể kiên
gánh vác trách nhiệm cho việc gì đó
马仔mǎ zǎi
mã tể
tay sai; thành viên băng đảng
氹仔dàng zǎi
đãng tể
Đảo Taipa, một hòn đảo của Macau
牛仔niú zǎi
ngưu tể
cao bồi
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.