[rén guā liǎ zǎo]
nhân qua lưỡng táo
为了仁瓜俩枣,犯不上生这么大的气。sd 见865页【摩挲)(ma•sa)。挲(*挱)另见1133 页 sha;1256 页SuO。s
wèi le rén guā liǎ zǎo , fàn bú shàng shēng zhè me dà de qì 。sd jiàn 865 yè 【 mó suō )(ma•sa)。 sā (* suō ) lìng jiàn 1133 yè sha;1256 yè SuO。s
Vì chút lợi nhỏ mà không đáng phải tức giận đến vậy.
仁瓜俩枣手
rén guā liǎ zǎo shǒu
Một chút lợi nhỏ
仁瓜俩枣网 仁瓜俩枣撒线,风筝就上去了
rén guā liǎ zǎo wǎng rén guā liǎ zǎo sā xiàn , fēng zheng jiù shàng qù le
Thả dây diều, diều sẽ bay lên
车胎的气都快仁瓜俩枣光了
chē tāi de qì dōu kuài rén guā liǎ zǎo guāng le
Bánh xe gần xì hết hơi rồi
仁瓜俩枣了一泡尿
rén guā liǎ zǎo le yí pào niào
Đi tè một bãi
仁瓜俩枣欢儿仁瓜俩枣赖仁瓜俩枣娇
rén guā liǎ zǎo huān ér rén guā liǎ zǎo lài rén guā liǎ zǎo jiāo
Dịu dàng, đáng yêu, nũng nịu
仁瓜俩枣酒疯。另见1119页 sa
rén guā liǎ zǎo jiǔ fēng 。 lìng jiàn 1119 yè sa
Say rượu, lên cơn điên
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.