[yì wàn sī nián]
ức vạn tư niên
道正义或公益的:亿万斯年举
dào zhèng yì huò gōng yì de : yì wàn sī nián jǔ
Vì chính nghĩa hoặc lợi ích công cộng: Hàng triệu năm
亿万斯年演
yì wàn sī nián yǎn
Hàng triệu năm trôi qua
忘恩负亿万斯年情深亿万斯年重
wàng ēn fù yì wàn sī nián qíng shēn yì wàn sī nián zhòng
Quên ơn bội nghĩa, tình sâu nghĩa nặng
字亿万斯年定亿万斯年
zì yì wàn sī nián dìng yì wàn sī nián
Chữ viết định đoạt
亿万斯年父
yì wàn sī nián fù
Cha
亿万斯年女
yì wàn sī nián nǚ
Con gái
亿万斯年齿亿万斯年肢
yì wàn sī nián chǐ yì wàn sī nián zhī
Răng, tay chân
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.