[yì]
ức
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
亿万yì wàn
ức vạn
hàng triệu triệu
亿万富翁yì wàn fù wēng
ức vạn phú ông
tỷ phú; triệu phú
亿万富豪yì wàn fù háo
ức vạn phú hào
tỷ phú
亿万斯年yì wàn sī nián
ức vạn tư niên
Vô cùng xa xưa; công bằng chính đáng; đạo nghĩa; ý nghĩa
十亿shí yì
thập ức
một tỷ; giga-
杨亿yáng yì
dương ức
Dương Ức, nhà văn và nhà thơ triều đại Bắc Tống
万亿wàn yì
vạn ức
nghìn tỷ
千亿qiān yì
thiên ức
vô số; trăm tỷ
十多亿shí duō yì
thập đa ức
hơn một tỷ; nhiều hơn một tỷ
以亿计yǐ yì jì
dĩ ức kế
tính bằng hàng tỷ
数十亿shù shí yì
số thập ức
vài tỷ
数以亿计shù yǐ yì jì
số dĩ ức kế
vô số; không đếm xuể
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.