[rén mín]
nhân dân
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
人民性rén mín xìng
nhân dân tính
Phản ánh cuộc sống, tư tưởng, tình cảm, nguyện vọng của quần chúng nhân dân trong tác phẩm văn nghệ
人民币rén mín bì
nhân dân tệ
Nhân dân tệ; Đồng Yuan Trung Quốc
人民党rén mín dǎng
nhân dân đảng
đảng Nhân dân
人民网rén mín wǎng
nhân dân võng
phiên bản trực tuyến của Nhân Dân Nhật Báo, 人民日報|人民日报[Ren2 min2 Ri4 bao4]
人民公社rén mín gōng shè
nhân dân công xã
công xã nhân dân
人民代表rén mín dài biǎo
nhân dân đại biểu
đại biểu Đại hội Nhân dân
人民公敌rén mín gōng dí
nhân dân công địch
kẻ thù của nhân dân; kẻ thù giai cấp
人民利益rén mín lì yì
nhân dân lợi ích
lợi ích của nhân dân
人民团体rén mín tuán tǐ
nhân dân đoàn thể
tổ chức quần chúng; tổ chức quần chúng
人民币元rén mín bì yuán
nhân dân tệ nguyên
đồng nhân dân tệ, đơn vị tiền tệ của Trung Quốc
人民广场rén mín guǎng chǎng
nhân dân quảng trường
Quảng trường Nhân Dân, Thượng Hải
人民战争rén mín zhàn zhēng
nhân dân chiến tranh
chiến tranh nhân dân, chiến lược quân sự do Mao Trạch Đông đề xướng, trong đó nhiều người dân thường tham gia hỗ trợ chiến dịch