[rén mú gǒu yàng]
nhân mô cẩu dạng
瞧他那人模狗样的,真招人讨厌!他穿上这身西服还挺人模狗样的
qiáo tā nà rén mú gǒu yàng de , zhēn zhāo rén tǎo yàn ! tā chuān shàng zhè shēn xī fú hái tǐng rén mú gǒu yàng de
nhìn bộ dạng của hắn, thật đáng ghét! Anh ta mặc bộ vest này trông cũng ra dáng người phết
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.