[rén qíng]
nhân tình
不近人情
bú jìn rén qíng
Thiếu tình người
托人情不讲人情
tuō rén qíng bù jiǎng rén qíng
Nhờ vả tình cảm, không nể tình
做个人情空头人情人情债(指欠他人的恩情)
zuò gè rén qíng kōng tóu rén qíng rén qíng zhài ( zhǐ qiàn tā rén de ēn qíng )
Làm ơn, Lời hứa suông, Nợ ân tình (chỉ ân tình nợ người khác)
行人情
xíng rén qíng
Làm theo tình cảm
风土人情
fēng tǔ rén qíng
Phong tục tập quán
送人情
sòng rén qíng
Tặng quà để lấy lòng
人情债rén qíng zhài
nhân tình trái
món nợ ân tình
人情味rén qíng wèi
nhân tình vị
sự ấm áp của con người; sự thân thiện; sự gần gũi của con người
人情世故rén qíng shì gù
nhân tình thế cố
sự hiểu biết về thế gian; cách ứng xử trong đời; biết cách đối nhân xử thế
人情味儿rén qíng wèi ér
nhân tình vị nhi
biến thể er hoá của 人情味[ren2 qing2 wei4]
做人情zuò rén qíng
tố nhân tình
làm giúp ai đó việc gì
有人情yǒu rén qíng
hữu nhân tình
có tình người
行人情xíng rén qíng
hành
Đưa quà hoặc đến thăm thân hữu để chúc mừng, chia buồn
卖人情mài rén qíng
mại nhân tình
Cố ý cho người khác lợi ích, khiến họ biết ơn mình
不近人情bú jìn rén qíng
không hợp tình người; không biết điều
风土人情fēng tǔ rén qíng
phong thổ nhân tình
điều kiện và phong tục địa phương
顺水人情shùn shuǐ rén qíng
thuận thuỷ nhân tình
giúp đỡ người khác với chi phí nhỏ