[rén jìng wèn sú]
nhân cảnh vấn tục
“人竟(境)而问禁,人国而问俗。”进入别国的境界,先问清他们的禁令;进入别国的都城,先问清他们的风俗。现在说成“入国问禁”和“入境问俗”
“ rén jìng ( jìng ) ér wèn jìn , rén guó ér wèn sú 。” jìn rù bié guó de jìng jiè , xiān wèn qīng tā men de jìn lìng ; jìn rù bié guó de dū chéng , xiān wèn qīng tā men de fēng sú 。 xiàn zài shuō chéng “ rù guó wèn jìn ” hé “ rù jìng wèn sú ”
Vào nước khác thì hỏi về luật lệ, vào đô thành nước khác thì hỏi về phong tục.
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.