[rén qīn]
nhân xâm
全歼人侵之敌
quán jiān rén qīn zhī dí
Tiêu diệt toàn bộ quân địch xâm lược
冷空气人侵
lěng kōng qì rén qīn
Không khí lạnh xâm nhập
病毒人侵
bìng dú rén qīn
Virus xâm nhập
生物人侵shēng wù rén qīn
sinh vật nhân xâm
Hiện tượng một loài sinh vật từ nơi khác đến tự nhiên hoặc do con người đưa vào sinh sống hoang dã, gây hại cho hệ sinh thái địa phương. Còn gọi là xâm nhập loài ngoại lai.