[rén wéi]
nhân vi
事在人为
shì zài rén wéi
Việc do người làm
人为的障碍!人为的困难
rén wéi de zhàng ài ! rén wéi de kùn nán
Chướng ngại vật do con người tạo ra! Khó khăn do con người tạo ra
人为土rén wéi tǔ
nhân vi thổ
đất nhân tác
人为刀俎我为鱼肉rén wéi dāo zǔ wǒ wèi yú ròu
nhân vi đao trở ngã vị
Ví người khác nắm quyền sinh sát, mình ở vào địa vị bị giết mổ.
以人为本yǐ rén wéi běn
dĩ nhân vi bản
lấy con người làm gốc
事在人为shì zài rén wéi
sự tại nhân vi
sự việc phụ thuộc vào cá nhân; đó là vấn đề nỗ lực của bản thân; Với nỗ lực, con người có thể đạt được mọi thứ.
助人为乐zhù rén wéi lè
trợ nhân vi lạc
niềm vui từ việc giúp đỡ người khác
与人为善yǔ rén wéi shàn
dữ nhân vi thiện
phục vụ người khác; giúp đỡ người khác; nhân ái
拜人为师bài rén wéi shī
bái nhân vi sư
nhận ai đó làm thầy