[rén shì]
nhân thế
人世沧桑
rén shì cāng sāng
Thăng trầm nhân thế
久病不治,于昨日离开人世
jiǔ bìng bú zhì , yú zuó rì lí kāi rén shì
Bệnh nặng không chữa, hôm qua đã qua đời
人世间rén shì jiān
nhân thế gian
cõi trần tục
离开人世lí kāi rén shì
ly khai nhân thế
chết; rời khỏi thế gian
二人世界èr rén shì jiè
nhị nhân thế giới
thế giới chỉ có hai người; thế giới của cặp đôi lãng mạn