[xiè màn]
tiết mạn
言语亵慢。xie
yán yǔ xiè màn 。xie
Lời nói thiếu tôn trọng
道亵慢1酬亵慢
dào xiè màn 1 chóu xiè màn
Nói năng thiếu tôn trọng, đối đáp thiếu tôn trọng
这歉:亵慢罪
zhè qiàn : xiè màn zuì
Tội thiếu tôn trọng
亵慢过
xiè màn guò
Thiếu tôn trọng
亵慢绝
xiè màn jué
Thiếu tôn trọng
敬亵慢不敏
jìng xiè màn bù mǐn
Kính sợ thiếu tôn trọng, không nhanh nhẹn
渴亵慢
kě xiè màn
Khát khao thiếu tôn trọng
桃花亵慢了
táo huā xiè màn le
Đào nở muộn
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.