[jīng]
kinh
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
京师jīng shī
kinh sư
kinh đô của một quốc gia
京胡jīng hú
kinh hồ
jinghu, một loại nhị hồ 二胡 nhỏ hơn, âm cao hơn, dùng để đệm opera Trung Quốc; cũng gọi là 京二胡
京畿jīng jī
kinh kỳ
tỉnh Gyeonggi, Hàn Quốc, bao quanh Seoul và Incheon, thủ phủ là thành phố Suwon 水原市[Shui3 yuan2 shi4]
京剧jīng jù
kinh kịch
Kinh kịch
京兆jīng zhào
kinh triệu
kinh đô của một quốc gia
京口jīng kǒu
kinh khẩu
quận Jingkou của thành phố Trấn Giang 鎮江市|镇江市[Zhen4 jiang1 shi4], Giang Tô
京味jīng wèi
kinh vị
phong vị Bắc Kinh; phong cách Bắc Kinh
京东jīng dōng
kinh đông
Jingdong, công ty thương mại điện tử Trung Quốc
京城jīng chéng
kinh thành
kinh đô của một quốc gia
京都jīng dōu
kinh đô
Kyoto, Nhật Bản
京派jīng pài
kinh phái
Một trường phái trong Kinh kịch, đại diện cho phong cách biểu diễn của Bắc Kinh; phong cách, đặc sắc của Bắc Kinh.
京白jīng bái
kinh bạch
Lời thoại trong Kinh kịch nói bằng tiếng Bắc Kinh.
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.