[jiāo chā]
giao xoa
交叉火力网
jiāo chā huǒ lì wǎng
Lưới lửa giao thoa
立体交叉桥 公路和铁路交叉
lì tǐ jiāo chā qiáo gōng lù hé tiě lù jiāo chā
Cầu vượt Giao lộ giữa đường bộ và đường sắt
交叉的意见
jiāo chā de yì jiàn
Ý kiến trái chiều
各学科之间相互交叉、相互渗透
gè xué kē zhī jiān xiāng hù jiāo chā 、 xiāng hù shèn tòu
Các ngành học lẫn nhau, thẩm thấu lẫn nhau
交叉作业
jiāo chā zuò yè
Làm việc chéo
交叉口jiāo chā kǒu
giao xoa khẩu
giao lộ
交叉熵jiāo chā shāng
entropy chéo
交叉点jiāo chā diǎn
giao xoa điểm
giao lộ; ngã tư; điểm giao cắt
交叉学科jiāo chā xué kē
giao xoa học khoa
liên ngành; môn học liên ngành
交叉火力jiāo chā huǒ lì
giao xoa hoả lực
làn đạn giao nhau
交叉运球jiāo chā yùn qiú
giao xoa vận cầu
dẫn bóng đổi tay
平面交叉píng miàn jiāo chā
bình diện giao xoa
Nhiều con đường giao nhau trên cùng một mặt phẳng; giao lộ hình chữ thập, chữ T, vòng xuyến
环形交叉huán xíng jiāo chā
hoàn hình giao xoa
Một loại giao lộ phẳng, khi hai hoặc nhiều đường giao nhau, xe cộ qua giao lộ phải đi vòng quanh đảo theo một chiều rồi rẽ vào đường cần đi
立体交叉lì tǐ jiāo chā
lập thể giao xoa
giao lộ ba chiều; cầu vượt