[wáng guó]
vong quốc
亡国灭种
wáng guó miè zhǒng
Diệt vong cả nước, tuyệt diệt cả giống nòi
亡国之君
wáng guó zhī jūn
Vua mất nước
亡国虏wáng guó lǔ
vong quốc lỗ
người dân bị khuất phục; người tị nạn từ nước bị tiêu diệt
亡国奴wáng guó nú
vong quốc nô
người dân bị chinh phục
亡国灭种wáng guó miè zhǒng
vong quốc diệt chủng
nước mất, dân bị tiêu diệt; hủy diệt hoàn toàn