[jué jì]
tuyệt tích
由于乱伐森林,这里的稀有野生动物绝迹了
yóu yú luàn fá sēn lín , zhè lǐ de xī yǒu yě shēng dòng wù jué jì le
Do phá rừng bừa bãi, các loài động vật hoang dã quý hiếm ở đây đã tuyệt chủng
天花在我们这儿已经绝迹
tiān huā zài wǒ men zhè ér yǐ jīng jué jì
Bệnh đậu mùa ở chỗ chúng tôi đã tuyệt tích
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.