[wǔ yuè jīng zhào]
ngũ nguyệt kinh triệu
“他不过再做五天的京兆尹就是了,还能办什么案子”(见于《汉书•张敞传》)。后来借指任职时间短或即将去职
“ tā bú guò zài zuò wǔ tiān de jīng zhào yǐn jiù shì le , hái néng bàn shén me àn zǐ ”( jiàn yú 《 hàn shū • zhāng chǎng chuán 》)。 hòu lái jiè zhǐ rèn zhí shí jiān duǎn huò jí jiāng qù zhí
"Ông ta chỉ còn năm ngày nữa là hết làm kinh triệu doãn, còn có thể xử lý vụ án nào nữa" (trích "Hán thư - Trương Sưởng truyện"). Sau này dùng để chỉ thời gian tại chức ngắn ngủi hoặc sắp rời chức
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.