[liǎo bù dé]
liễu bất đắc
高兴得了不得
gāo xìng dé le bù dé
Vui không để đâu cho hết
多得了不得
duō dé le bù dé
Nhiều không để đâu cho hết
山沟里通了火车,在当地是一件了不得的大事
shān gōu lǐ tōng le huǒ chē , zài dāng dì shì yí jiàn le bù dé de dà shì
Tàu hỏa chạy vào núi, đó là một việc lớn lao đối với địa phương
可了不得,他昏过去了!
kě le bù dé , tā hūn guò qù le !
Trời ơi, anh ấy ngất rồi!
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.