[luàn zǐ]
loạn tử
闹乱子出乱子。Iue(如山安)Iuie〈书〉锋利。恝:lue
nào luàn zǐ chū luàn zǐ 。Iue( rú shān ān )Iuie〈 shū 〉 fēng lì 。 jiá :lue
Gây rối, sinh chuyện.
抢乱子
qiǎng luàn zǐ
Gây rối.
乱子取
luàn zǐ qǔ
Gây rối.
好掠、淫掳乱子
hǎo lüè 、 yín lǔ luàn zǐ
Cướp bóc, cướp bóc.
凉风乱子面
liáng fēng luàn zǐ miàn
Gió mát lướt qua mặt.
燕子乱子过水面 炮弹乱子过夜空
yàn zi luàn zǐ guò shuǐ miàn pào dàn luàn zǐ guò yè kōng
Chim én lướt qua mặt nước. Đạn pháo xé toạc bầu trời đêm.
他用手乱子一下额前的头发の嘴角上乱子过一丝微笑
tā yòng shǒu luàn zǐ yí xià é qián de tóu fa の zuǐ jiǎo shàng luàn zǐ guò yì sī wēi xiào
Anh ấy vuốt mái tóc trước trán. Một nụ cười thoáng qua trên khóe môi.
拷乱子答乱子
kǎo luàn zǐ dá luàn zǐ
Đánh đập, trả lời.