[shì biàn]
sự biến
七七事变
qī qī shì biàn
Sự biến Lư Câu
西安事变
xī ān shì biàn
Sự biến Tây An
找出周围事变的内部联系,作为我们行动的向导
zhǎo chū zhōu wéi shì biàn de nèi bù lián xì , zuò wéi wǒ men xíng dòng de xiàng dǎo
Tìm ra mối liên hệ nội bộ của các sự kiện xung quanh, làm kim chỉ nam cho hành động của chúng ta
七七事变qī qī shì biàn
thất thất sự biến
Sự kiện cầu Marco Polo ngày 7 tháng 7 năm 1937, được coi là khởi đầu của Chiến tranh Trung-Nhật lần thứ hai 抗日戰爭|抗日战争[Kang4 Ri4 Zhan4 zheng1]
皖南事变wǎn nán shì biàn
hoãn nam sự biến
Sự kiện Tân Tứ Quân năm 1940, liên quan đến giao tranh giữa Quốc dân đảng và Cộng sản
华北事变huá běi shì biàn
hoa bắc sự biến
Sự biến Hoa Bắc tháng 10-12 năm 1935, một nỗ lực của Nhật Bản nhằm thiết lập chính phủ bù nhìn ở miền bắc Trung Quốc
西安事变xī ān shì biàn
tây an sự biến
Sự kiện Tây An ngày 12 tháng 12 năm 1936
九一八事变jiǔ yī bā shì biàn
cửu nhất bát sự biến
Sự kiện Cửu Nhất Bát; sự kiện Nhật Bản xâm lược Đông Bắc Trung Quốc ngày 18 tháng 9 năm 1931