[xiāng qīn]
hương thân
招待远来的乡亲
zhāo dài yuǎn lái de xiāng qīn
Tiếp đãi bà con từ xa tới
乡亲们父老乡亲
xiāng qīn men fù lǎo xiāng qīn
Bà con, cha mẹ bà con
同乡亲故tóng xiāng qīn gù
đồng hương thân cố
đồng hương; mọi người ở quê nhà