[qiáo]
kiều
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
乔扮qiáo bàn
kiều ban
Giả trang
乔木qiáo mù
kiều mộc
cây, đặc biệt là cây có thân rõ ràng
乔迁qiáo qiān
kiều thiên
chuyển đến; thăng chức
乔丹qiáo dān
kiều đan
Jordan
乔叟qiáo sǒu
kiều tẩu
Geoffrey Chaucer, nhà thơ Anh, tác giả của The Canterbury Tales 坎特伯雷故事集[Kan3 te4 bo2 lei2 Gu4 shi4 Ji2]
乔希qiáo xī
kiều hy
Josh hoặc Joshi
乔林qiáo lín
kiều lâm
rừng; rừng cao
乔治qiáo zhì
kiều trị
George
乔石qiáo shí
kiều thạch
Qiao Shi, chính trị gia Trung Quốc
乔红qiáo hóng
kiều hồng
Qiao Hong, cựu vận động viên bóng bàn nữ Trung Quốc
乔装qiáo zhuāng
kiều trang
giả vờ; giả bộ; cải trang
乔其纱qiáo qí shā
kiều kỳ sa
Vải georgette; vải lụa có nếp nhăn mịn đều, mỏng và trong suốt, dùng làm rèm cửa, váy múa, quần áo mùa hè cho phụ nữ
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.