[lè zi]
下雨天出不了门儿,下两盘棋,也是个乐子
xià yǔ tiān chū bù liǎo mén ér , xià liǎng pán qí , yě shì gè lè zi
Trời mưa không ra ngoài được, đánh hai ván cờ cũng là một thú vui
小品演员一上台,就有乐子看了。•le见634页城功)。玏l(书〉
xiǎo pǐn yǎn yuán yí shàng tái , jiù yǒu lè zi kàn le 。•le jiàn 634 yè chéng gōng )。 lè l( shū 〉
Diễn viên hài kịch vừa lên sân khấu là có chuyện vui để xem
手乐子
shǒu lè zi
Đồ chơi
悬崖乐子马
xuán yá lè zi mǎ
Ngựa bập bênh
乐子令
lè zi lìng
Lệnh vui
乐子派 乐子索
lè zi pài lè zi suǒ
Phái vui, dây vui
亲乐子六军
qīn lè zi liù jūn
Quân đội vui vẻ
乐子石乐子碑。勒勒”勤克斯的商热,来面(诉明)的北通量均匀地照在1平方米面积上时的光照度是1勒。另见789页1el
lè zi shí lè zi bēi 。 lè lè ” qín kè sī de shāng rè , lái miàn ( sù míng ) de běi tōng liàng jūn yún dì zhào zài 1 píng fāng mǐ miàn jī shàng shí de guāng zhào dù shì 1 lè 。 lìng jiàn 789 yè 1el
Đá vui, bia vui
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.