[lè]
lạc
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
乐得lè dé
lạc đắc
Tình huống hoặc sắp xếp phù hợp với ý muốn, thuận theo tự nhiên
乐歌yuè gē
nhạc ca
Âm nhạc và bài hát; bài hát có nhạc đệm
乐理yuè lǐ
nhạc lý
lý thuyết âm nhạc
乐儿lè ér
lạc nhi
xem 樂子|乐子[le4 zi5]
乐和lè hé
lạc hoà
Vui vẻ, hạnh phúc
乐土lè tǔ
lạc thổ
nơi hạnh phúc; thiên đường; chốn bình yên
乐律yuè lǜ
nhạc luật
cao độ; bình quân luật
乐师yuè shī
nhạc sư
nhạc sĩ
乐坛yuè tán
nhạc đàn
giới âm nhạc; thế giới âm nhạc
乐团yuè tuán
nhạc đoàn
ban nhạc; dàn nhạc
乐舞yuè wǔ
nhạc vũ
Vũ đạo có nhạc đệm
乐池yuè chí
nhạc trì
Nơi dàn nhạc đệm ở sân khấu; chỗ thấp phía trước sân khấu, ngăn cách với khán giả bằng tường thấp
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.