[lè dé]
lạc đắc
主席让他等一会儿再发言,他也乐得先听听别人的意见
zhǔ xí ràng tā děng yí huì er zài fā yán , tā yě lè dé xiān tīng tīng bié rén de yì jiàn
Chủ tịch bảo anh đợi một lát rồi phát biểu, anh cũng vui vẻ nghe ý kiến người khác trước
他们都出去旅游了,我一个人在家也乐得清静
tā men dōu chū qù lǚ yóu le , wǒ yí gè rén zài jiā yě lè dé qīng jìng
Mọi người đều đi du lịch hết rồi, ở nhà một mình tôi cũng vui vẻ được yên tĩnh
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.