[nǎi]
nãi
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
乃至nǎi zhì
nãi chí
và thậm chí; đi đến mức
乃东nǎi dōng
nãi đông
huyện Nêdong, tiếng Tạng: Sne gdong rdzong, thuộc địa khu Lhokha 山南地區|山南地区[Shan1 nan2 di4 qu1], Tây Tạng
乃尔nǎi ěr
nãi nhĩ
như vậy; như thế
乃是nǎi shì
nãi thị
tương đương với 是[shi4] hoặc 就是[jiu4 shi4]
乃东县nǎi dōng xiàn
nãi đông huyện
huyện Nêdong, tiếng Tạng: Sne gdong rdzong, thuộc địa khu Lhokha 山南地區|山南地区[Shan1 nan2 di4 qu1], Tây Tạng
乃堆拉nǎi duī lā
nãi đồi lạp
Nathu La
西乃xī nǎi
tây nãi
Sinai
无乃wú nǎi
vô nãi
Chẳng phải sao; há chẳng phải sao
吉木乃jí mù nǎi
cát mộc nãi
huyện Jeminay hoặc Jéminey nahiyisi ở châu Altay 阿勒泰地區|阿勒泰地区[A1 le4 tai4 di4 qu1], Tân Cương
一乃切yì nǎi qiè
nhất nãi thiết
Giải quyết vấn đề theo cùng một cách, không xét đến tình hình thực tế.
安乃近ān nǎi jìn
an nãi cận
analgin
美乃滋měi nǎi zī
mỹ nãi tư
sốt mayonnaise
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.