[nǎi zhì]
nãi chí
他的发明,引起了全国乃至国际上的重视。也说乃至于
tā de fā míng , yǐn qǐ le quán guó nǎi zhì guó jì shàng de zhòng shì 。 yě shuō nǎi zhì yú
Phát minh của ông đã thu hút sự chú ý của cả nước, thậm chí cả quốc tế. Cũng nói là "nãi chỉ vu"
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.