[zhǔ guān]
chủ
主观愿望
zhǔ guān yuàn wàng
Nguyện vọng chủ quan
主观能动性
zhǔ guān néng dòng xìng
Tính năng động chủ quan
看问题不要主观片面
kàn wèn tí bú yào zhǔ guān piàn miàn
Nhìn vấn đề đừng chủ quan phiến diện
主观世界zhǔ guān shì jiè
chủ
Thế giới chủ quan; ý thức, lĩnh vực tư tưởng của con người
主观主义zhǔ guān zhǔ yì
chủ
chủ nghĩa chủ quan
主观能动性zhǔ guān néng dòng xìng
chủ
Tính năng động chủ quan; sự phản tác dụng của ý thức và hành động chủ quan của con người đối với thế giới khách quan
主观唯心主义zhǔ guān wéi xīn zhǔ yì
chủ
Chủ quan duy tâm chủ nghĩa; một phái triết học duy tâm, phủ nhận tính vật chất của thế giới, cho rằng tồn tại chỉ là cảm giác của "tôi", thế giới vật chất chỉ là biểu hiện hoặc sản phẩm của ý thức chủ quan của con người