[zhǔ chū nú]
chủ
“人于彼,必出于此;入者主之,出者奴之;人者附之,出者污之。”意思是说崇信了一种说法,就必然会排斥另一种说法;把前者奉作主人,把后者当作奴仆;附和前者,污蔑后者。后来用“人主出奴”指在学术上持门户之见
“ rén yú bǐ , bì chū yú cǐ ; rù zhě zhǔ zhī , chū zhě nú zhī ; rén zhě fù zhī , chū zhě wū zhī 。” yì sī shì shuō chóng xìn le yì zhǒng shuō fǎ , jiù bì rán huì pái chì lìng yì zhǒng shuō fǎ ; bǎ qián zhě fèng zuò zhǔ rén , bǎ hòu zhě dàng zuò nú pú ; fù hè qián zhě , wū miè hòu zhě 。 hòu lái yòng “ rén zhǔ chū nú ” zhǐ zài xué shù shàng chí mén hù zhī jiàn
Người ta tin vào điều này thì tất yếu sẽ bài xích điều kia; người ta tôn cái này làm chủ, coi cái kia là nô lệ; người ta theo cái này, phỉ báng cái kia. Ý nói tin vào một quan điểm thì tất nhiên sẽ bài xích quan điểm khác; tôn cái trước làm chủ, coi cái sau làm nô lệ; theo cái trước, phỉ báng cái sau. Sau này dùng "nhân chủ xuất nô" để chỉ việc giữ quan điểm bảo thủ, hẹp hòi trong học thuật.
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.