[wèi yuān qū yú wèi cóng qū què]
vị
“为渊驱鱼者,獭(ta)也;为丛驱爵者,鸇(zhan)也”(爵:同“雀”)。意思是水獭想捉鱼吃,却把鱼赶到深渊去了;鹞鹰想捉麻雀吃,却把麻雀赶到丛林中去了。原比喻方法不当,适得其反,后来用“为渊驱鱼,为丛驱雀”比喻不善于团结人或笼络人,把可以依靠的力量赶到敌对方面去
“ wèi yuān qū yú zhě , tǎ (ta) yě ; wèi cóng qū jué zhě , zhān (zhan) yě ”( jué : tóng “ què ”)。 yì sī shì shuǐ tǎ xiǎng zhuō yú chī , què bǎ yú gǎn dào shēn yuān qù le ; yào yīng xiǎng zhuō má què chī , què bǎ má què gǎn dào cóng lín zhōng qù le 。 yuán bǐ yù fāng fǎ bù dāng , shì dé qí fǎn , hòu lái yòng “ wèi yuān qū yú , wèi cóng qū què ” bǐ yù bú shàn yú tuán jié rén huò lǒng luò rén , bǎ kě yǐ yī kào de lì liàng gǎn dào dí duì fāng miàn qù
Đuổi cá ra vực sâu là rái cá; đuổi chim sẻ vào rừng rậm là diều hâu. Nguyên ý ví von cách làm sai lầm, phản tác dụng, sau dùng “đuổi cá ra vực sâu, đuổi chim sẻ vào rừng rậm” để ví von không biết cách đoàn kết người hoặc lôi kéo người, đẩy lực lượng có thể dựa vào sang phía đối địch
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.