[yuān]
uyên
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
渊渊yuān yuān
uyên uyên
sâu lắng và tĩnh lặng; tiếng trống
渊源yuān yuán
uyên nguyên
nguồn gốc; nguyên do; mối quan hệ
渊玄yuān xuán
uyên huyền
sâu sắc; chiều sâu
渊识yuān shí
uyên thức
uyên bác và tinh tế
渊诣yuān yì
uyên nghệ
ý nghĩa sâu sắc và uyên thâm
渊谋yuān móu
uyên mưu
kế hoạch uyên thâm hoặc uyên bác
渊谷yuān gǔ
uyên cốc
thung lũng sâu
渊远yuān yuǎn
uyên viễn
sâu; sâu sắc
渊默yuān mò
uyên mặc
im lặng sâu sắc
渊薮yuān sǒu
uyên tẩu
nơi tụ tập của cá hoặc sinh vật khác; hang ổ; sào huyệt
渊博yuān bó
uyên bác
uyên bác; sâu sắc; học rộng
渊壑yuān hè
uyên hác
thung lũng sâu
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.