[fēng]
phong
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
丰登fēng dēng
phong đăng
mùa màng bội thu; vụ mùa bội thu
丰乳fēng rǔ
phong nhũ
phẫu thuật nâng ngực; ngực lớn
丰韵fēng yùn
phong vận
Phong thái, thần thái đẹp đẽ
丰腴fēng yú
phong du
đầy đặn; tròn trịa; nghĩa bóng: đất đai màu mỡ
丰采fēng cǎi
phong thái
Phong thái, khí chất tốt đẹp
丰实fēng shí
phong thực
Đầy đặn, vững chắc; phong phú, sung túc
丰收fēng shōu
phong thu
được mùa
丰硕fēng shuò
phong thạc
dồi dào; to lớn; phong phú
丰茂fēng mào
phong mậu
Tươi tốt; rậm rạp
丰厚fēng hòu
phong hậu
hào phóng; dồi dào
丰原fēng yuán
phong nguyên
Thành phố Phong Nguyên ở huyện Đài Trung 臺中縣|台中县[Tai2 zhong1 Xian4], Đài Loan
丰裕fēng yù
phong dụ
khá giả; dư dả
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.