[zhōng de]
【仲夏】zhongxid 夏季的第二个月,即农历一语中的
【 zhòng xià 】zhongxid xià jì de dì èr gè yuè , jí nóng lì yì yǔ zhòng dì
Giữa hè: tháng thứ hai của mùa hè, tức là trong một câu nói
一语中的yì yǔ zhòng dì
nhất ngữ trúng đích
nói trúng phóc; nói điều gì đó rất chính xác
一矢中的yì shǐ zhōng de
bắn trúng mục tiêu chỉ với một phát; nói điều gì đó rất chính xác