[diū]
đâu
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
丢掉diū diào
đâu điệu
mất; vứt đi; bỏ đi
丢失diū shī
đâu thất
mất; để thất lạc
丢手diū shǒu
đâu thủ
rửa tay gác kiếm; không còn liên quan đến việc gì
丢下diū xià
đâu hạ
bỏ rơi
丢丑diū chǒu
đâu xú
mất mặt
丢魂diū hún
đâu hồn
mất tập trung
丢份diū fèn
đâu phần
Mất tư cách; mất mặt
丢脸diū liǎn
đâu kiểm
mất mặt; nhục nhã
丢人diū rén
đâu nhân
mất mặt
丢包diū bāo
đâu bao
mất gói; tụt gói tin
丢命diū mìng
đâu mệnh
mất mạng
丢官diū guān
đâu quan
mất việc
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.