[sī]
tơ
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
丝绸sī chóu
tơ trù
vải lụa; lụa
丝毫sī háo
tơ hào
một lượng hoặc mức độ nhỏ nhất; một chút
丝路sī lù
tơ lộ
Con đường Tơ Lụa; viết tắt của 絲綢之路|丝绸之路[Si1 chou2 zhi1 Lu4]
丝绵sī mián
tơ miên
tơ tằm; lông tơ
丝线sī xiàn
tơ tuyến
chỉ lụa; sợi lụa
丝瓜sī guā
tơ qua
mướp
丝囊sī náng
tơ nang
ống quay tơ
丝巾sī jīn
tơ cân
khăn trùm đầu; khăn quàng; khăn lụa quấn cổ
丝带sī dài
tơ đới
ruy băng
丝缕sī lǚ
sợi tơ
丝弦sī xián
tơ huyền
Dây đàn làm bằng tơ; một loại hình hí khúc địa phương ở Hà Bắc, lưu hành ở khu vực Thạch Gia Trang
丝柏sī bǎi
tơ bách
cây bách
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.