[sī chóu]
tơ trù
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
丝绸之路sī chóu zhī lù
tơ trù chi lộ
Con đường Tơ lụa
丝绸古路sī chóu gǔ lù
tơ trù cổ lộ
Con đường Tơ lụa cổ; xem thêm 絲綢之路|丝绸之路[Si1 chou2 zhi1 Lu4]
丝绸织物sī chóu zhī wù
tơ trù chức vật
vải lụa
柞丝绸zuò sī chóu
tạc tơ trù
Lụa tơ tằm dệt từ tơ của loài ngài sáp, dệt trơn, có bóng. Thích hợp làm quần áo mùa hè. Trước đây gọi là lụa kén. Đồ cúng tế đã qua sử dụng trong các nghi lễ cổ xưa của nhà vua