[qiū]
khâu
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
丘八qiū bā
khâu bát
lính
丘陵qiū líng
khâu lăng
đồi núi
丘疹qiū zhěn
khâu chẩn
mụn nhọt
丘县qiū xiàn
khâu huyện
huyện Qiu ở Hà Bắc
丘脑qiū nǎo
khâu não
đồi não
丘墓qiū mù
khâu mộ
Mộ phần
丘壑qiū hè
khâu hác
đồi núi; khu vực hẻo lánh, tách biệt
丘北qiū běi
khâu bắc
huyện Qiubei trong châu tự trị dân tộc Choang và Miêu Văn Sơn 文山壯族苗族自治州|文山壮族苗族自治州[Wen2 shan1 Zhuang4 zu2 Miao2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam
丘鹬qiū yù
khâu duật
chim dẽ gỗ phương Âu
丘北县qiū běi xiàn
khâu bắc huyện
huyện Qiubei trong châu tự trị dân tộc Choang và Miêu Văn Sơn 文山壯族苗族自治州|文山壮族苗族自治州[Wen2 shan1 Zhuang4 zu2 Miao2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam
丘尔金qiū ěr jīn
khâu nhĩ kim
Churkin; Vitaly I. Churkin, nhà ngoại giao Nga, Đại sứ tại Liên Hợp Quốc từ năm 2006
丘成桐qiū chéng tóng
khâu thành đồng
Shing-Tung Yau, nhà toán học người Mỹ gốc Hoa, đoạt huy chương Fields năm 1982
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.