[shì gù]
thế cố
人情世故
rén qíng shì gù
Đối nhân xử thế
老于世故
lǎo yú shì gù
Lão luyện từng trải
这人有些世故,不大愿意给人提意见
zhè rén yǒu xiē shì gù , bú dà yuàn yì gěi rén tí yì jiàn
Người này có vẻ từng trải, không mấy khi muốn góp ý cho người khác
人情世故rén qíng shì gù
nhân tình thế cố
sự hiểu biết về thế gian; cách ứng xử trong đời; biết cách đối nhân xử thế
老于世故lǎo yú shì gù
lão ư thế cố
già dặn trong cách đối nhân xử thế; từng trải; lão luyện
不谙世故bù ān shì gù
bất am thế cố
không rành đời; không thạo việc đời