[yǔ]
dữ
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
与会yù huì
dự hội
tham gia cuộc họp
与共yǔ gòng
dữ cộng
cùng trải qua với ai đó
与否yǔ fǒu
dữ phủ
liệu có hay không
与门yǔ mén
dữ môn
cổng AND
与其yǔ qí
dữ kỳ
thay vì...
与格yǔ gé
dữ cách
cách chỉ định
与闻yǔ wén
dữ văn
Tham dự và biết (nội tình); Ngọc (cả ngọc cứng và ngọc mềm); ví như trắng sạch hoặc đẹp
与日俱增yǔ rì jù zēng
dữ nhật câu tăng
tăng đều đặn; tăng lên theo từng ngày
与世永别yǔ shì yǒng bié
dữ thế vĩnh biệt
chết
与世长辞yǔ shì cháng cí
dữ thế trường từ
chết; rời khỏi thế gian mãi mãi
与世隔绝yǔ shì gé jué
dữ thế cách tuyệt
bị cắt đứt khỏi thế giới bên ngoài
与人为善yǔ rén wéi shàn
dữ nhân vi thiện
phục vụ người khác; giúp đỡ người khác; nhân ái
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.