[yǔ gòng]
dữ cộng
生死与共
shēng sǐ yǔ gòng
Sinh tử có nhau
朝夕与共
zhāo xī yǔ gòng
Ngày đêm có nhau
菜辱与共
cài rǔ yǔ gòng
Cùng chịu nhục
休戚与共xiū qī yǔ gòng
hưu thích dữ cộng
Cùng chịu đựng hạnh phúc và tai họa
生死与共shēng sǐ yǔ gòng
sinh tử dữ cộng
Cùng sinh cùng tử, miêu tả tình nghĩa sâu sắc.
祸福与共huò fú yǔ gòng
hoạ phúc dữ cộng
cùng nhau trải qua thăng trầm
荣辱与共róng rǔ yǔ gòng
vinh nhục dữ cộng
cùng chia sẻ vinh dự và ô nhục
患难与共huàn nàn yǔ gòng
hoạn nạn dữ cộng
Cùng nhau chịu đựng khó khăn, tai họa trong hoàn cảnh không thuận lợi